Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
steeply
Các ví dụ
The road curved steeply down to the valley below.
Con đường uốn lượn dốc đứng xuống thung lũng phía dưới.
02
một cách đột ngột, một cách nhanh chóng
by a large amount and in a sudden or rapid manner
Các ví dụ
Housing costs increased steeply in the city over the past year.
Chi phí nhà ở đã tăng đột ngột trong thành phố trong năm qua.
Cây Từ Vựng
steeply
steep



























