steeply
Pronunciation
/ˈstipɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "steeply"trong tiếng Anh

01

dốc đứng, một cách dốc

in a manner that rises or falls at a sharp angle or incline
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The road curved steeply down to the valley below.
Con đường uốn lượn dốc đứng xuống thung lũng phía dưới.
02

một cách đột ngột, một cách nhanh chóng

by a large amount and in a sudden or rapid manner
Các ví dụ
Housing costs increased steeply in the city over the past year.
Chi phí nhà ở đã tăng đột ngột trong thành phố trong năm qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng