Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
statute of limitations
/stˈatʃuːt ɒv lˌɪmɪtˈeɪʃənz/
Statute of limitations
01
thời hiệu, thời hiệu tố tụng
a law that sets the maximum time allowed to start legal action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
statutes of limitations
Các ví dụ
Different crimes have different statutes of limitations.
Các tội phạm khác nhau có thời hiệu truy tố khác nhau.



























