statute law
sta
ˈstæ
stā
tute
ʧu:t
choot
law
lɔ:
law
/stˈatʃuːt lˈɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "statute law"trong tiếng Anh

Statute law
01

luật thành văn, luật định

laws that are formally written and passed by a legislative body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The issue was decided according to statute law.
Vấn đề đã được quyết định theo luật thành văn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng