Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
statewide
01
trên toàn tiểu bang, ở cấp tiểu bang
occurring or extending throughout a state
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
statewide
01
trên toàn tiểu bang, ở cấp tiểu bang
in a way that involves an entire state
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The festival attracted artists and attendees statewide to celebrate local culture.
Lễ hội đã thu hút các nghệ sĩ và người tham dự trên toàn tiểu bang để kỷ niệm văn hóa địa phương.
Cây Từ Vựng
statewide
state
wide



























