Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Statecraft
01
nghệ thuật quản lý nhà nước, ngoại giao
the art or skill of managing and conducting the affairs of a state or government
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Effective statecraft requires not only intelligence and insight but also the ability to adapt to changing circumstances and anticipate future challenges.
Nghệ thuật quản lý nhà nước hiệu quả đòi hỏi không chỉ thông minh và sáng suốt mà còn khả năng thích ứng với hoàn cảnh thay đổi và dự đoán những thách thức tương lai.
Cây Từ Vựng
statecraft
state
craft



























