benumb
be
bi
numb
ˈnʌm
nam
/bɪnˈʌm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "benumb"trong tiếng Anh

to benumb
01

làm tê liệt, làm mất cảm giác

to make someone or something insensitive or numb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
benumb
ngôi thứ ba số ít
benumbs
hiện tại phân từ
benumbing
quá khứ đơn
benumbed
quá khứ phân từ
benumbed
Các ví dụ
The long hours of monotonous work seemed to benumb his senses, dulling his focus.
Những giờ làm việc đơn điệu dài dường như làm tê liệt giác quan của anh ấy, làm mờ đi sự tập trung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng