starvation
star
stɑ:
staa
va
ˈveɪ
vei
tion
ʃən
shēn
staycationstagnation

Định nghĩa và ý nghĩa của "starvation"trong tiếng Anh

Starvation
01

nạn đói, chết đói

a situation where a person or animal dies or greatly suffers from having no food for a long time 
starvation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
starvations
02

nạn đói, sự chết đói

the state of suffering or dying from lack of food 
Các ví dụ
Thousands of people faced starvation during the drought. 

Hàng nghìn người phải đối mặt với nạn đói trong thời kỳ hạn hán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng