starting pitcher
Pronunciation
/stˈɑːɹɾɪŋ pˈɪtʃɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "starting pitcher"trong tiếng Anh

Starting pitcher
01

người ném bóng mở màn, tay ném bóng khởi đầu

the baseball player who begins the game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
starting pitchers
Các ví dụ
The starting pitcher threw seven strong innings.
Người ném bóng mở màn đã ném bảy hiệp mạnh mẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng