Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Starting pitcher
01
người ném bóng mở màn, tay ném bóng khởi đầu
the baseball player who begins the game
Các ví dụ
The starting pitcher threw seven strong innings.
Người ném bóng mở màn đã ném bảy hiệp mạnh mẽ.



























