benthic
ben
ˈbɛn
ben
thic
θɪk
thik

Định nghĩa và ý nghĩa của "benthic"trong tiếng Anh

benthic
01

thuộc đáy nước, liên quan đến đáy nước

of or relating to or happening on the bottom under a body of water 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

thuộc đáy biển, sống ở đáy biển hoặc một vùng nước khác

(of organisms) inhabiting the floor of the sea or another body of water 
Các ví dụ
Many benthic organisms, like starfish and sea cucumbers, are found on the ocean floor. 

Nhiều sinh vật đáy, như sao biển và hải sâm, được tìm thấy ở đáy đại dương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng