Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stand back
01
lùi lại, đứng cách xa
to position oneself at a distance from an object or person
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
stand
thì hiện tại
stand back
ngôi thứ ba số ít
stands back
hiện tại phân từ
standing back
quá khứ đơn
stood back
quá khứ phân từ
stood back
Các ví dụ
Concerned about the wild animal, the park ranger advised visitors to stand back and observe from a distance.
Lo lắng về con vật hoang dã, kiểm lâm viên khuyên du khách lùi lại và quan sát từ xa.
02
đứng xa ra, lùi lại
to avoid a particular person, situation, or thing
Các ví dụ
In a crowded room, it 's polite to stand back and allow others to exit before entering.
Trong một căn phòng đông đúc, lịch sự là đứng lùi lại và để người khác ra ngoài trước khi vào.
03
đứng lui lại, lùi lại
to choose not to get involved in a specific activity or situation
Các ví dụ
Rather than intervening, the parent chose to stand back and let the children resolve their differences independently.
Thay vì can thiệp, phụ huynh đã chọn đứng ngoài và để các con tự giải quyết những bất đồng của mình.



























