to stand back
Pronunciation
/stˈænd bˈæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stand back"trong tiếng Anh

to stand back
01

lùi lại, đứng cách xa

to position oneself at a distance from an object or person
to stand back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
stand
thì hiện tại
stand back
ngôi thứ ba số ít
stands back
hiện tại phân từ
standing back
quá khứ đơn
stood back
quá khứ phân từ
stood back
Các ví dụ
Concerned about the wild animal, the park ranger advised visitors to stand back and observe from a distance.
Lo lắng về con vật hoang dã, kiểm lâm viên khuyên du khách lùi lại và quan sát từ xa.
02

đứng xa ra, lùi lại

to avoid a particular person, situation, or thing
to stand back definition and meaning
Các ví dụ
In a crowded room, it 's polite to stand back and allow others to exit before entering.
Trong một căn phòng đông đúc, lịch sự là đứng lùi lại và để người khác ra ngoài trước khi vào.
03

đứng lui lại, lùi lại

to choose not to get involved in a specific activity or situation
Các ví dụ
Rather than intervening, the parent chose to stand back and let the children resolve their differences independently.
Thay vì can thiệp, phụ huynh đã chọn đứng ngoài và để các con tự giải quyết những bất đồng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng