stage whisper
stage
ˈsteɪʤ
steij
whis
wɪs
vis
per

Định nghĩa và ý nghĩa của "stage whisper"trong tiếng Anh

Stage whisper
01

tiếng thì thầm sân khấu, lời nói riêng

a loud whisper uttered by an actor on the stage, meant to be heard by the audience but not by other characters 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stage whispers
Các ví dụ
He delivered a sly stage whisper to the crowd. 

Anh ấy đã thốt ra một tiếng thì thầm sân khấu ranh mãnh với đám đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng