benefit concert
be
ˈbɛ
be
ne
ni
fit
fɪt
fit
con
kɒn
kon
cert
sət
sēt

Định nghĩa và ý nghĩa của "benefit concert"trong tiếng Anh

Benefit concert
01

buổi hòa nhạc từ thiện, buổi hòa nhạc gây quỹ

a musical performance or event organized to raise money or awareness for a particular cause or charity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
benefit concerts
Các ví dụ
The benefit concert raised thousands of dollars to support cancer research. 

Buổi hòa nhạc từ thiện đã quyên góp được hàng nghìn đô la để hỗ trợ nghiên cứu ung thư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng