Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Benefit concert
01
buổi hòa nhạc từ thiện, buổi hòa nhạc gây quỹ
a musical performance or event organized to raise money or awareness for a particular cause or charity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
benefit concerts
Các ví dụ
The benefit concert raised thousands of dollars to support cancer research.
Buổi hòa nhạc từ thiện đã quyên góp được hàng nghìn đô la để hỗ trợ nghiên cứu ung thư.



























