Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Squall
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
squalls
Các ví dụ
The weather forecast warned of possible squalls in the afternoon, prompting residents to secure outdoor belongings.
Dự báo thời tiết cảnh báo về khả năng có cơn gió mạnh vào buổi chiều, khiến cư dân phải bảo vệ đồ đạc ngoài trời.
to squall
01
la hét, thét lên
to utter a sudden, loud, or harsh cry
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
squall
ngôi thứ ba số ít
squalls
hiện tại phân từ
squalling
quá khứ đơn
squalled
quá khứ phân từ
squalled
Các ví dụ
The toddler squalls every time he does n't get his way.
Đứa trẻ mới biết đi la hét mỗi khi không được như ý.
02
rít lên, rú lên
to produce continuous high, sharp, or whining noises
Các ví dụ
The hinges squalled every time the gate swung open.
Các bản lề kêu rít lên mỗi khi cổng mở ra.
03
thổi bất ngờ và dữ dội, nổi lên đột ngột
(of wind or storm) to blow suddenly and violently for a short period
Các ví dụ
Storm clouds gathered, and the sea squalled fiercely.
Những đám mây bão tụ lại, và biển gào thét dữ dội.



























