squab
squab
skwɒb
skvob
squib

Định nghĩa và ý nghĩa của "squab"trong tiếng Anh

01

squab, thịt bồ câu non

the meat of young domestic pigeons that are slaughtered before they are able to fly 
squab definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
squabs
Các ví dụ
He prepared a mouthwatering squab dish for dinner, savoring every bite of the tender meat. 

Anh ấy đã chuẩn bị một món bồ câu non ngon miệng cho bữa tối, thưởng thức từng miếng thịt mềm.

02

chim bồ câu non, chim cu non

a young pigeon or dove that is still in the nest and not yet able to fly 
03

ghế sofa mềm mại, ghế sofa có đệm

a soft padded sofa 
04

góc tù, góc từ 90 đến 180 độ

of an angle; between 90 and 180 degrees 
01

ngắn và béo, mập mạp

short and fat 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
squabbest
so sánh hơn
squabber
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng