Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bemoan
01
than thở, rên rỉ
to express great regret or sorrow for something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bemoan
ngôi thứ ba số ít
bemoans
hiện tại phân từ
bemoaning
quá khứ đơn
bemoaned
quá khứ phân từ
bemoaned
Các ví dụ
The committee bemoans the lack of funding for the new project.
Ủy ban than phiền về sự thiếu hụt tài trợ cho dự án mới.
02
than phiền, rên rỉ
to express dissatisfaction with something
Các ví dụ
The citizens bemoaned the closure of the local library.
Các công dân than phiền về việc đóng cửa thư viện địa phương.



























