spotless
Pronunciation
/ˈspɑtɫəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spotless"trong tiếng Anh

spotless
01

không tì vết, sạch sẽ

completely clean and free from any marks, stains, or blemishes
spotless definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spotless
so sánh hơn
more spotless
có thể phân cấp
Các ví dụ
His car was spotless after a thorough wash and wax, gleaming in the sunlight.
Xe của anh ấy sạch bóng sau khi được rửa và đánh bóng kỹ lưỡng, lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng