Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spook
01
làm giật mình, làm sợ hãi
to startle or frighten someone suddenly
Transitive: to spook a person or animal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spook
ngôi thứ ba số ít
spooks
hiện tại phân từ
spooking
quá khứ đơn
spooked
quá khứ phân từ
spooked
Các ví dụ
Do n't sneak up on me like that; you really spooked me!
Đừng lén lút đến gần tôi như vậy; bạn thực sự đã làm tôi sợ!
Spook
01
ma, bóng ma
a mental representation of some haunting experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spooks
02
ai đó kỳ lạ hoặc lập dị một cách khó chịu, một kẻ kỳ quặc và khó ưa
someone unpleasantly strange or eccentric
Cây Từ Vựng
spooked
spook



























