spook
spook
spuk
spook
/spˈuːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spook"trong tiếng Anh

to spook
01

làm giật mình, làm sợ hãi

to startle or frighten someone suddenly
Transitive: to spook a person or animal
to spook definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spook
ngôi thứ ba số ít
spooks
hiện tại phân từ
spooking
quá khứ đơn
spooked
quá khứ phân từ
spooked
Các ví dụ
Do n't sneak up on me like that; you really spooked me!
Đừng lén lút đến gần tôi như vậy; bạn thực sự đã làm tôi sợ!
01

ma, bóng ma

a mental representation of some haunting experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spooks
02

ai đó kỳ lạ hoặc lập dị một cách khó chịu, một kẻ kỳ quặc và khó ưa

someone unpleasantly strange or eccentric
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng