spindly
Pronunciation
/spˈɪndli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spindly"trong tiếng Anh

spindly
01

dài và mảnh khảnh, mỏng manh

long, thin, and frail in appearance
disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
spindliest
so sánh hơn
spindlier
có thể phân cấp
Các ví dụ
His spindly fingers struggled to grasp the small objects due to their thin and fragile nature.
Những ngón tay dài và mảnh khảnh của anh ấy gặp khó khăn khi cầm nắm các vật nhỏ do bản chất mỏng manh và dễ vỡ của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng