Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spina bifida
01
tật nứt đốt sống
a congenital condition where the neural tube, which forms the spinal cord and backbone, does not close properly during fetal development
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Depending on the severity, individuals with spina bifida may experience varying degrees of disability.
Tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng, những người bị spina bifida có thể gặp các mức độ khuyết tật khác nhau.



























