spina bifida
spi
ˈspaɪ
spai
na
bi
bi
fi
fi
da

Định nghĩa và ý nghĩa của "spina bifida"trong tiếng Anh

Spina bifida
01

tật nứt đốt sống

a congenital condition where the neural tube, which forms the spinal cord and backbone, does not close properly during fetal development 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Folic acid intake during pregnancy can help reduce the risk of spina bifida. 

Việc bổ sung axit folic trong thời kỳ mang thai có thể giúp giảm nguy cơ tật nứt đốt sống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng