Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spent
Các ví dụ
The financially spent company struggled to stay afloat amidst market uncertainties and rising debts.
Công ty kiệt sức về tài chính đã vật lộn để tồn tại giữa những bất ổn thị trường và nợ nần ngày càng tăng.
02
đã dùng hết, kiệt quệ
consumed entirely until nothing serviceable remains
Các ví dụ
The spent fireworks left only sulfur and paper scraps behind.
Những pháo hoa đã dùng hết chỉ để lại lưu huỳnh và mảnh giấy phía sau.
Cây Từ Vựng
unspent
spent
spend



























