Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spelling
01
chính tả, đánh vần
the act or the ability of putting letters in the correct order to form a word
Các ví dụ
The teacher praised her student for perfect spelling in the essay.
Giáo viên đã khen ngợi học sinh của mình vì chính tả hoàn hảo trong bài luận.
02
chính tả, đánh vần
the correct way in which a word is written
Cây Từ Vựng
misspelling
spelling
spell



























