belted
bel
ˈbɛl
bel
ted
tɪd
tid
belated

Định nghĩa và ý nghĩa của "belted"trong tiếng Anh

01

được thắt lưng, có đai

secured or drawn in by a belt, marked with a distinct strip or band, or wearing a belt as a sign of rank or achievement 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most belted
so sánh hơn
more belted
có thể phân cấp
Các ví dụ
She wore a belted dress that accentuated her waist. 

Cô ấy mặc một chiếc váy có thắt lưng làm nổi bật vòng eo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng