Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spade
01
xẻng, cuốc
a strong hand tool with a flat blade, used for digging or moving soil
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
spades
Các ví dụ
She bought a new spade for her landscaping project.
Cô ấy đã mua một cái xẻng mới cho dự án cảnh quan của mình.
02
bích, quân bích
(plural) one of the four sets in a pack of playing cards that is marked with a black design in the shape of a pointed leaf with a small stem
Các ví dụ
The queen of spades is often seen as a powerful card in many games.
Quân bài đầm bích thường được coi là một lá bài mạnh trong nhiều trò chơi.
2.1
bích, lá bài bích
a card belonging to a set of playing cards with the spades symbol
Các ví dụ
As the game progressed, tension mounted with each spade card that was played, signaling strategic moves by the players.
Khi trò chơi tiếp diễn, căng thẳng tăng lên với mỗi lá bài bích được đánh, báo hiệu những nước đi chiến lược của người chơi.
to spade
01
xẻng, đào
to dig using a tool with a flat blade and a long handle
Transitive: to spade ground
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spade
ngôi thứ ba số ít
spades
hiện tại phân từ
spading
quá khứ đơn
spaded
quá khứ phân từ
spaded
Các ví dụ
Farmers spade fields to turn over the soil for better cultivation.
Nông dân xẻng các cánh đồng để đảo đất để canh tác tốt hơn.



























