space
space
speɪs
speis
sparespatespadespice

Định nghĩa và ý nghĩa của "space"trong tiếng Anh

01

không gian, vũ trụ

any area beyond the Earth's atmosphere 
space definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Astronauts trained for travel in space. 

Các phi hành gia được huấn luyện để du hành trong không gian.

02

không gian, chỗ

an area that is empty or unoccupied and therefore available for use 
space definition and meaning
Các ví dụ
There was no space left on the whiteboard to write additional notes. 

Không còn chỗ trống trên bảng trắng để viết thêm ghi chú.

03

không gian, vũ trụ

the vast, unlimited extent in which everything exists 
Các ví dụ
Stars are scattered throughout space. 

Các ngôi sao được rải rác khắp không gian.

04

không gian, khu vực

an area designated for a specific use 
Các ví dụ
This space is reserved for deliveries. 

Không gian này được dành riêng cho việc giao hàng.

05

dấu cách, khoảng trắng

a blank character used to separate words in writing or typing 
Các ví dụ
Press the space bar to insert a space. 

Nhấn phím cách để chèn một khoảng trống.

06

khoảng cách, quãng

the interval between two points in time 
Các ví dụ
There was a space of two weeks between meetings. 

Có một khoảng hai tuần giữa các cuộc họp.

07

khoảng trắng, dấu cách

(in printing) a piece of type with no raised letter, used to separate words or sentences 
Các ví dụ
Printers use a space to separate words. 

Máy in sử dụng một khoảng trắng để phân tách các từ.

08

khoảng trống, quãng

an area between, above, or below the lines of a musical staff 
Các ví dụ
Notes in the spaces of the staff correspond to specific pitches. 

Các nốt trong khoảng trống của khuông nhạc tương ứng với các cao độ cụ thể.

09

không gian, space

a combination of cocaine and PCP taken together for stimulant and hallucinogenic effects 
tiếng lóng
Các ví dụ
He tried space at the underground party last night. 

Anh ấy đã thử space tại bữa tiệc ngầm tối qua.

to space
01

giãn cách, sắp xếp khoảng cách

to arrange or position things to create a gap or distance between them 
Transitive: to space sth
to space definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
space
ngôi thứ ba số ít
spaces
hiện tại phân từ
spacing
quá khứ đơn
spaced
quá khứ phân từ
spaced
Các ví dụ
Gardeners often space the plants evenly to allow for proper growth and sunlight. 

Những người làm vườn thường cách đều cây trồng để cho phép sự phát triển và ánh sáng mặt trời phù hợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng