Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Southwest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The wind blew from the southwest.
Gió thổi từ tây nam.
02
tây nam, phía tây nam
the area or region located in the southwest part of a place
Các ví dụ
The farm is situated in the southwest of the valley.
Nông trại nằm ở phía tây nam của thung lũng.
southwest
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
The desert stretched southwest, vast and arid under the afternoon sun.
Sa mạc trải dài về phía tây nam, rộng lớn và khô cằn dưới ánh nắng buổi chiều.
southwest
01
tây nam, hướng về phía tây nam
oriented or directed toward the southwest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She enjoys hiking in the rugged terrain of the southwest region.
Cô ấy thích đi bộ đường dài trên địa hình gồ ghề của vùng tây nam.
02
đến từ phía tây nam, có nguồn gốc từ phía tây nam
originating from or flowing from the southwest
Các ví dụ
The southwest breeze brought a refreshing chill to the evening.
Gió tây nam mang đến một cơn lạnh sảng khoái cho buổi tối.
Cây Từ Vựng
southwest
south
west



























