Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
belowground
01
ngầm, dưới lòng đất
situated or occurring beneath the surface of the earth
Các ví dụ
Archaeologists uncovered belowground ruins of an ancient civilization during their excavation.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được tàn tích dưới lòng đất của một nền văn minh cổ đại trong quá trình khai quật.
02
dưới lòng đất, ngầm
underneath the ground
belowground
Các ví dụ
Many insects survive winter by hibernating belowground.
Nhiều loài côn trùng sống sót qua mùa đông bằng cách ngủ đông dưới lòng đất.
Cây Từ Vựng
belowground
below
ground



























