Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Souther
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
southers
Các ví dụ
The souther began to blow strong, bringing a wave of heat.
Gió nam bắt đầu thổi mạnh, mang theo một đợt nóng.



























