Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Souther
Old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
southers
Các ví dụ
The souther shifted direction, steering the storm away from the coast.
Gió nam đã đổi hướng, đưa cơn bão ra xa khỏi bờ biển.



























