souther
souther
'sʌðə
sadhē
smother

Định nghĩa và ý nghĩa của "souther"trong tiếng Anh

Souther
01

gió nam, gió nồm

a wind or current coming from the south 
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
southers
Các ví dụ
The souther began to blow strong, bringing a wave of heat. 

Gió nam bắt đầu thổi mạnh, mang theo một đợt nóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng