Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bellow
01
hét, la hét
shout loudly and without restraint
02
gầm, rống
to emit a deep, loud roar or cry, typically from a large animal such as a bull
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bellow
ngôi thứ ba số ít
bellows
hiện tại phân từ
bellowing
quá khứ đơn
bellowed
quá khứ phân từ
bellowed
Bellow
01
tiếng rống, tiếng gầm
a deep, loud, and resonant sound, often produced by a human or an animal, conveying strength or intensity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bellows
Các ví dụ
The bellow of the foghorn warned ships of the rocky coast.
Tiếng gầm của còi sương báo hiệu cho tàu về bờ đá.
Cây Từ Vựng
bellower
bellowing
bellow



























