Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sore throat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sore throats
Các ví dụ
He always gets a sore throat when the weather changes
Anh ấy luôn bị đau họng khi thời tiết thay đổi.



























