Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sordid
01
nhơ nhuốc, đê tiện
relating to a disgraceful and corrupted action
Các ví dụ
The politician ’s sordid past was brought to light during the campaign.
Quá khứ nhơ nhuốc của chính trị gia đã bị phơi bày trong chiến dịch.
02
bẩn thỉu, tồi tàn
dirty, unpleasant, or neglected in appearance or condition
Các ví dụ
He wandered through the sordid backstreets of the city.
Anh ấy lang thang qua những con phố bẩn thỉu phía sau thành phố.
03
đê tiện, tham lam
driven by selfish greed in a way that is petty
Các ví dụ
Their sordid scramble for inheritance disgusted the rest of the family.
Cuộc tranh giành bẩn thỉu của họ vì tài sản thừa kế đã làm phần còn lại của gia đình kinh tởm.
Cây Từ Vựng
sordidly
sordidness
sordid



























