Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sordid
01
nhơ nhuốc, đê tiện
relating to a disgraceful and corrupted action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sordid
so sánh hơn
more sordid
có thể phân cấp
Các ví dụ
The newspaper reported on the sordid dealings of the corrupt officials.
Tờ báo đưa tin về những giao dịch bẩn thỉu của các quan chức tham nhũng.
02
bẩn thỉu, tồi tàn
dirty, unpleasant, or neglected in appearance or condition
Các ví dụ
They lived in a sordid tenement with broken windows and moldy walls.
Họ sống trong một khu nhà bẩn thỉu với cửa sổ vỡ và tường mốc meo.
03
đê tiện, tham lam
driven by selfish greed in a way that is petty
Các ví dụ
His sordid obsession with money ruined every relationship.
Nỗi ám ảnh hèn hạ của anh ta với tiền bạc đã phá hủy mọi mối quan hệ.
Cây Từ Vựng
sordidly
sordidness
sordid



























