sop
Pronunciation
/ˈsɑp/
sopped

Định nghĩa và ý nghĩa của "sop"trong tiếng Anh

01

quy trình chuẩn, thói quen được thiết lập

a prescribed procedure to be followed routinely
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sops
02

một nhượng bộ, một cử chỉ xoa dịu

a concession given to mollify or placate
03

bánh mì nhúng, súp

a piece of bread or biscuit that is soaked in a liquid, typically broth or wine, and is then eaten as a part of a meal
01

nhúng, đổ chất lỏng lên

cover with liquid; pour liquid onto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sop
ngôi thứ ba số ít
sops
hiện tại phân từ
sopping
quá khứ đơn
sopped
quá khứ phân từ
sopped
02

nhúng, ngâm

dip into liquid
03

ngâm, thấm đẫm

be or become thoroughly soaked or saturated with a liquid
04

tặng một món quà hòa giải hoặc hối lộ, hối lộ bằng quà tặng

give a conciliatory gift or bribe to
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng