sooner
soo
ˈsu:
soo
ner
stoner

Định nghĩa và ý nghĩa của "sooner"trong tiếng Anh

01

sớm hơn, nhanh hơn

comparatives of soon' or early' 
thông tin ngữ pháp
02

thà, ưu tiên

used to express a preference for one action or outcome over another, often used to emphasize a strong rejection to an alternative 
Các ví dụ
I’d sooner live on the streets than go back to him. 

Tôi thà sống trên đường phố còn hơn là quay lại với anh ta.

Sooner
01

người Oklahoma, cư dân Oklahoma

a native or resident of Oklahoma 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sooners
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng