sooner
Pronunciation
/ˈsunɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sooner"trong tiếng Anh

01

sớm hơn, nhanh hơn

comparatives of `soon' or `early'
thông tin ngữ pháp
02

thà, ưu tiên

used to express a preference for one action or outcome over another, often used to emphasize a strong rejection to an alternative
Các ví dụ
I ’d sooner face a thousand enemies than admit defeat.
Tôi thà đối mặt với nghìn kẻ thù còn hơn là thừa nhận thất bại.
Sooner
01

người Oklahoma, cư dân Oklahoma

a native or resident of Oklahoma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sooners
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng