Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sooner
01
sớm hơn, nhanh hơn
comparatives of soon' or early'
thông tin ngữ pháp
02
thà, ưu tiên
used to express a preference for one action or outcome over another, often used to emphasize a strong rejection to an alternative
Các ví dụ
I’d sooner live on the streets than go back to him.
Tôi thà sống trên đường phố còn hơn là quay lại với anh ta.
Sooner
01
người Oklahoma, cư dân Oklahoma
a native or resident of Oklahoma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sooners



























