solfege
Pronunciation
/sˈɑːlfɛdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "solfege"trong tiếng Anh

Solfege
01

solfege

a singing method that uses a system of vocal syllables to represent musical pitches in order to facilitate sight-singing and ear training
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Teachers often use solfege to teach students how to sight-read music.
Giáo viên thường sử dụng solfege để dạy học sinh cách đọc nhạc bằng mắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng