Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Solfege
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
In music class, we learn solfege to improve our singing skills.
Trong lớp học nhạc, chúng tôi học solfege để cải thiện kỹ năng hát.



























