solemnize
so
ˈsɑ:
saa
lem
lɪm
lim
nize
ˌnaɪz
naiz
/sˈɒlɪmnˌaɪz/
solemnise

Định nghĩa và ý nghĩa của "solemnize"trong tiếng Anh

to solemnize
01

làm cho trang trọng, khiến trở nên nghiêm trang

make solemn and grave
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
solemnize
ngôi thứ ba số ít
solemnizes
hiện tại phân từ
solemnizing
quá khứ đơn
solemnized
quá khứ phân từ
solemnized
02

cử hành trọng thể, thực hiện với sự trang nghiêm

observe or perform with dignity or gravity
03

cử hành, tổ chức

to perform a wedding or official ceremony in a formal and proper way
Các ví dụ
The official solemnized the ceremony according to tradition.
Viên chức đã chính thức hóa buổi lễ theo truyền thống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng