Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soldier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
soldiers
giống đực số ít
soldier
giống cái số ít
soldier
neutral form
service member
Các ví dụ
Every soldier must undergo rigorous training.
Mỗi người lính phải trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt.
02
lính, miếng bánh mì cắt nhỏ
thin strips of toast or bread that are cut into small, uniform pieces, typically served with boiled eggs for dipping
03
lính, kiến lính
a wingless sterile ant or termite having a large head and powerful jaws adapted for defending the colony
to soldier
01
phục vụ như một người lính, làm lính
serve as a soldier in the military
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
soldier
ngôi thứ ba số ít
soldiers
hiện tại phân từ
soldiering
quá khứ đơn
soldiered
quá khứ phân từ
soldiered
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
soldierlike
soldierly
soldiership
soldier



























