to solder
sol
ˈsɒl
sol
der
smoldersolversoldierscolder

Định nghĩa và ý nghĩa của "solder"trong tiếng Anh

to solder
01

hàn, gắn bằng chất hàn

to connect two metal pieces by melting and flowing a filler metal into the joint 
Transitive: to solder metal pieces
to solder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
solder
ngôi thứ ba số ít
solders
hiện tại phân từ
soldering
quá khứ đơn
soldered
quá khứ phân từ
soldered
Các ví dụ
The plumber will solder the copper pipes to ensure a watertight connection. 

Thợ sửa ống nước sẽ hàn các ống đồng để đảm bảo kết nối không thấm nước.

Solder
01

chì hàn, thiếc hàn

a combination of metals, often lead or tin, melted to join two pieces of metal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
solders
Các ví dụ
The electrician used solder to connect the wires and ensure a secure electrical connection. 

Thợ điện đã sử dụng chì hàn để kết nối các dây và đảm bảo kết nối điện an toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng