Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Solar cell
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
solar cells
Các ví dụ
Advances in solar cell technology have led to more efficient and affordable solar energy systems.
Những tiến bộ trong công nghệ pin mặt trời đã dẫn đến các hệ thống năng lượng mặt trời hiệu quả hơn và giá cả phải chăng hơn.



























