Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soffit
01
soffit, mặt dưới của một yếu tố kiến trúc
the underside of an architectural element, such as a ceiling, arch, or overhanging roof, typically located on the underside of a structure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
soffits
Các ví dụ
Birds often try to nest in gaps in the soffit if it is not sealed properly.
Chim thường cố gắng làm tổ trong các khe hở của soffit nếu nó không được bịt kín đúng cách.



























