Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sob story
01
câu chuyện sướt mướt, chuyện buồn giả tạo
a story told in order to gain the sympathy of other people, particularly one that seems to be fake
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sob stories
Các ví dụ
She tried to win the competition with a sob story about her hardships, but the judges saw through it.
Cô ấy cố gắng chiến thắng cuộc thi bằng một câu chuyện đau lòng về những khó khăn của mình, nhưng ban giám khảo đã nhìn thấu.



























