Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Snowdrop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
snowdrops
Các ví dụ
Snowdrops are often the first flowers to appear in gardens after winter, signaling the awakening of nature and the promise of warmer days ahead.
Hoa tuyết điểm thường là những bông hoa đầu tiên xuất hiện trong vườn sau mùa đông, báo hiệu sự thức tỉnh của thiên nhiên và lời hứa về những ngày ấm áp sắp tới.
Cây Từ Vựng
snowdrop
snow
drop



























