snoopy
Pronunciation
/ˈsnupi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snoopy"trong tiếng Anh

01

tò mò, hiếu kỳ

offensively curious or inquisitive
snoopy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
snoopiest
so sánh hơn
snoopier
có thể phân cấp
Snoopy
01

Snoopy, chú chó beagle hư cấu trong truyện tranh vẽ bởi Charles Schulz

a fictional beagle in a comic strip drawn by Charles Schulz
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng