snoozeworthy
Pronunciation
/snˈuːzjuːˌɜːði/

Định nghĩa và ý nghĩa của "snoozeworthy"trong tiếng Anh

snoozeworthy
01

buồn ngủ, tẻ nhạt

extremely boring or uninteresting
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most snoozeworthy
so sánh hơn
more snoozeworthy
có thể phân cấp
Các ví dụ
His speech was snoozeworthy, and I could n't focus.
Bài phát biểu của anh ấy nhàm chán đến mức không thể tập trung được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng