Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sneak up
01
lén lút tiếp cận, tiến lại gần một cách thận trọng
to approach or move towards someone or something quietly, carefully, and usually without being noticed
Các ví dụ
He was careful not to sneak up on the dog too quickly to avoid startling it.
Anh ấy cẩn thận không lén lại gần con chó quá nhanh để tránh làm nó giật mình.



























