Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sneak up
01
lén lút tiếp cận, tiến lại gần một cách thận trọng
to approach or move towards someone or something quietly, carefully, and usually without being noticed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
sneak
thì hiện tại
sneak up
ngôi thứ ba số ít
sneaks up
hiện tại phân từ
sneaking up
quá khứ đơn
snuck up
quá khứ phân từ
snuck up
Các ví dụ
He was careful not to sneak up on the dog too quickly to avoid startling it.
Anh ấy cẩn thận không lén lại gần con chó quá nhanh để tránh làm nó giật mình.



























