Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sneak out
[phrase form: sneak]
01
lén lút đi, trốn ra ngoài
to leave a place quietly and secretly, often to avoid being noticed or caught
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
sneak
thì hiện tại
sneak out
ngôi thứ ba số ít
sneaks out
hiện tại phân từ
sneaking out
quá khứ đơn
sneaked out
quá khứ phân từ
sneaked out
Các ví dụ
The cat managed to sneak out through the open window while no one was watching.
Con mèo đã lẻn ra ngoài qua cửa sổ mở trong khi không ai để ý.



























