sneak away
sneak
ˈsni:k
snik
a
a
a
way
weɪ
vei
British pronunciation
/snˈiːk ɐwˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sneak away"trong tiếng Anh

to sneak away
01

lén lút rời đi, trốn đi

to leave a place quietly or without being noticed
example
Các ví dụ
The mischievous children giggle as they plan to sneak away from the classroom during recess.
Những đứa trẻ tinh nghịch cười khúc khích khi chúng lên kế hoạch lẻn đi khỏi lớp học trong giờ ra chơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store