Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sneak away
01
lén lút rời đi, trốn đi
to leave a place quietly or without being noticed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
sneak
thì hiện tại
sneak away
ngôi thứ ba số ít
sneaks away
hiện tại phân từ
sneaking away
quá khứ đơn
sneaked away
quá khứ phân từ
sneaked away
Các ví dụ
The mischievous children giggle as they plan to sneak away from the classroom during recess.
Những đứa trẻ tinh nghịch cười khúc khích khi chúng lên kế hoạch lẻn đi khỏi lớp học trong giờ ra chơi.



























