Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sneak away
01
lén lút rời đi, trốn đi
to leave a place quietly or without being noticed
Các ví dụ
The mischievous children giggle as they plan to sneak away from the classroom during recess.
Những đứa trẻ tinh nghịch cười khúc khích khi chúng lên kế hoạch lẻn đi khỏi lớp học trong giờ ra chơi.



























