to smoothen
smoo
ˈsmu:
smoo
then
ðən
dhēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "smoothen"trong tiếng Anh

to smoothen
01

làm mịn, làm nhẵn

become smooth 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
smoothen
ngôi thứ ba số ít
smoothens
hiện tại phân từ
smoothening
quá khứ đơn
smoothened
quá khứ phân từ
smoothened
02

làm phẳng, làm mịn

to make a surface even or free from irregularities by applying pressure or movement 

smooth

Các ví dụ
She used a roller to smoothen the paint on the wall for a flawless finish. 

Cô ấy đã sử dụng một con lăn để làm mịn sơn trên tường để có một kết thúc hoàn hảo.

03

đánh bóng, làm bóng

make (a surface) shine 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng