Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Smash hit
01
thành công vang dội, hit lớn
an exceptionally successful and popular work, particularly in entertainment, that achieves widespread acclaim and significant sales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
smash hits
Các ví dụ
The new play is a smash hit, with tickets selling out within hours.
Vở kịch mới là một thành công lớn, vé bán hết trong vòng vài giờ.



























