Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slumber
01
ngủ, ngủ gà ngủ gật
to sleep, typically in a calm and peaceful manner
Intransitive
Các ví dụ
Some animals slumber through the winter months in a state of hibernation.
Một số loài động vật ngủ trong những tháng mùa đông ở trạng thái ngủ đông.
Slumber
01
giấc ngủ, sự nghỉ ngơi
a state of deep, restful sleep, often associated with peace and rejuvenation
Các ví dụ
Bears retreat to their dens for a long slumber during hibernation.
Gấu rút về hang của chúng để ngủ dài trong thời gian ngủ đông.
02
giấc ngủ, trạng thái nghỉ ngơi
a dormant or quiescent state



























