Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slowpoke
01
người chậm chạp, rùa
a person who moves, acts, or responds slowly; often used teasingly
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slowpokes
Các ví dụ
He 's a slowpoke in the mornings until he has his coffee.
Anh ấy là một người chậm chạp vào buổi sáng cho đến khi uống cà phê.
Cây Từ Vựng
slowpoke
slow
poke



























